DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D22

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết D22 25.40
2 Kinh tế chính trị (S) D22 24.00
3 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) D22 24.05
4 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) D22 22.80
5 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) D22 24.80
6 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) D22 24.00
7 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) D22 23.00
8 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) D22 26.30
9 Quản trị kinh doanh D22 24.30
10 Kinh doanh số (Digital Business) D22 25.60
11 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) D22 22.80
12 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) D22 23.60
13 Marketing D22 26.50
14 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) D22 26.65
15 Bất động sản (Real Estate) D22 22.80
16 Kinh doanh quốc tế (International Business) D22 26.30
17 Kinh doanh thương mại (Commerce) D22 25.80
18 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) D22 26.10
19 Tài chính công (Public Finance) D22 23.80
20 Thuế (Taxation) D22 23.50
21 Ngân hàng (Banking) D22 24.40
22 Thị trường chứng khoán (Stock Market) D22 23.10
23 Tài chính D22 24.90
24 Đầu tư tài chính (Financial Investment) D22 24.40
25 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D22 25.30
26 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) D22 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
27 Bảo hiểm (Insurance) (S) D22 22.80
28 Công nghệ tài chính (Financial Technology) D22 25.90
29 Tài chính quốc tế ( International Finance) D22 26.30
30 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) D22 23.40
31 Kế toán công (Public Sector Accounting) D22 24.00
32 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) D22 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) D22 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Kiểm toán (Auditing) D22 25.70
35 Quản lý công (Public Management) (S) D22 23.00
36 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) D22 24.80
37 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) D22 25.00
38 Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) D22 26.00
39 Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) D22 26.40
40 Khoa học máy tính (Computer Science)(*) D22 24.00 67.00
41 Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) D22 23.60 65.00
42 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) D22 23.80 63.00
43 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) D22 23.40 50.00
44 Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) D22 24.30 61.00
45 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) D22 24.90 65.00
46 Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) D22 23.00 59.00
47 An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) D22 23.80 49.00
48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) D22 27.70 85.00
49 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) D22 25.40 68.00
50 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) D22 23.00
51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) D22 23.40
52 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) D22 24.20
53 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D22 25.50
54 Cử nhân ISB ASEAN Co;op D22 24.70
55 Cử nhân Tài năng ISB BBus D22 25.00