DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D23

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết D23 25.40
2 Kinh tế chính trị (S) D23 24.00
3 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) D23 24.05
4 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) D23 22.80
5 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) D23 24.80
6 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) D23 24.00
7 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) D23 23.00
8 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) D23 26.30
9 Quản trị kinh doanh D23 24.30
10 Kinh doanh số (Digital Business) D23 25.60
11 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) D23 22.80
12 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) D23 23.60
13 Marketing D23 26.50
14 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) D23 26.65
15 Bất động sản (Real Estate) D23 22.80
16 Kinh doanh quốc tế (International Business) D23 26.30
17 Kinh doanh thương mại (Commerce) D23 25.80
18 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) D23 26.10
19 Tài chính công (Public Finance) D23 23.80
20 Thuế (Taxation) D23 23.50
21 Ngân hàng (Banking) D23 24.40
22 Thị trường chứng khoán (Stock Market) D23 23.10
23 Tài chính D23 24.90
24 Đầu tư tài chính (Financial Investment) D23 24.40
25 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D23 25.30
26 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) D23 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
27 Bảo hiểm (Insurance) (S) D23 22.80
28 Công nghệ tài chính (Financial Technology) D23 25.90
29 Tài chính quốc tế ( International Finance) D23 26.30
30 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) D23 23.40
31 Kế toán công (Public Sector Accounting) D23 24.00
32 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) D23 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) D23 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Kiểm toán (Auditing) D23 25.70
35 Quản lý công (Public Management) (S) D23 23.00
36 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) D23 24.80
37 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) D23 25.00
38 Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) D23 26.00
39 Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) D23 26.40
40 Khoa học máy tính (Computer Science)(*) D23 24.00 67.00
41 Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) D23 23.60 65.00
42 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) D23 23.80 63.00
43 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) D23 23.40 50.00
44 Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) D23 24.30 61.00
45 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) D23 24.90 65.00
46 Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) D23 23.00 59.00
47 An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) D23 23.80 49.00
48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) D23 27.70 85.00
49 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) D23 25.40 68.00
50 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) D23 23.00
51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) D23 23.40
52 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) D23 24.20
53 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D23 25.50
54 Cử nhân ISB ASEAN Co;op D23 24.70
55 Cử nhân Tài năng ISB BBus D23 25.00