DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D26

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh D26 14.00 16.00 16.00
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) D26 14.00
3 Kế toán D26 14.00
4 Khoa học máy tính D26 14.00
5 Công nghệ thông tin D26 14.00 16.00 16.00
6 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) D26 14.00
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D26 14.00 16.00 16.00
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) D26 14.00
9 Công nghệ chế tạo máy D26 14.00
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D26 14.00
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô D26 14.00
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D26 14.00 16.00 16.00
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) D26 14.00
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) D26 14.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) D26 14.00
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D26 14.00