DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D30

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh D30 14.00 16.00 16.00
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) D30 14.00
3 Kế toán D30 14.00
4 Khoa học máy tính D30 14.00
5 Công nghệ thông tin D30 14.00 16.00 16.00
6 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) D30 14.00
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D30 14.00 16.00 16.00
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) D30 14.00
9 Công nghệ chế tạo máy D30 14.00
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D30 14.00
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô D30 14.00
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D30 14.00 16.00 16.00
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) D30 14.00
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) D30 14.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) D30 14.00
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D30 14.00