DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D37

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D37 24.50
2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết D37 25.40
3 Kinh tế chính trị (S) D37 24.00
4 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) D37 24.05
5 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) D37 22.80
6 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) D37 24.80
7 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) D37 24.00
8 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) D37 23.00
9 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) D37 26.30
10 Quản trị kinh doanh D37 24.30
11 Kinh doanh số (Digital Business) D37 25.60
12 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) D37 22.80
13 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) D37 23.60
14 Marketing D37 26.50
15 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) D37 26.65
16 Bất động sản (Real Estate) D37 22.80
17 Kinh doanh quốc tế (International Business) D37 26.30
18 Kinh doanh thương mại (Commerce) D37 25.80
19 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) D37 26.10
20 Tài chính công (Public Finance) D37 23.80
21 Thuế (Taxation) D37 23.50
22 Ngân hàng (Banking) D37 24.40
23 Thị trường chứng khoán (Stock Market) D37 23.10
24 Tài chính D37 24.90
25 Đầu tư tài chính (Financial Investment) D37 24.40
26 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D37 25.30
27 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) D37 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 Bảo hiểm (Insurance) (S) D37 22.80
29 Công nghệ tài chính (Financial Technology) D37 25.90
30 Tài chính quốc tế ( International Finance) D37 26.30
31 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) D37 23.40
32 Kế toán công (Public Sector Accounting) D37 24.00
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) D37 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) D37 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 Kiểm toán (Auditing) D37 25.70
36 Quản lý công (Public Management) (S) D37 23.00
37 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) D37 24.80
38 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) D37 25.00
39 Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) D37 24.90
40 Luật kinh tế (Economic Law) D37 24.65
41 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) D37 23.00
42 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) D37 23.00
43 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) D37 23.40
44 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) D37 24.20
45 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D37 25.50
46 Cử nhân ISB ASEAN Co;op D37 24.70
47 Cử nhân Tài năng ISB BBus D37 25.00