DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D39

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D39 24.50
2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết D39 25.40
3 Kinh tế chính trị (S) D39 24.00
4 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) D39 24.05
5 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) D39 22.80
6 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) D39 24.80
7 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) D39 24.00
8 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) D39 23.00
9 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) D39 26.30
10 Quản trị kinh doanh D39 24.30
11 Kinh doanh số (Digital Business) D39 25.60
12 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) D39 22.80
13 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) D39 23.60
14 Marketing D39 26.50
15 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) D39 26.65
16 Bất động sản (Real Estate) D39 22.80
17 Kinh doanh quốc tế (International Business) D39 26.30
18 Kinh doanh thương mại (Commerce) D39 25.80
19 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) D39 26.10
20 Tài chính công (Public Finance) D39 23.80
21 Thuế (Taxation) D39 23.50
22 Ngân hàng (Banking) D39 24.40
23 Thị trường chứng khoán (Stock Market) D39 23.10
24 Tài chính D39 24.90
25 Đầu tư tài chính (Financial Investment) D39 24.40
26 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D39 25.30
27 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) D39 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28 Bảo hiểm (Insurance) (S) D39 22.80
29 Công nghệ tài chính (Financial Technology) D39 25.90
30 Tài chính quốc tế ( International Finance) D39 26.30
31 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) D39 23.40
32 Kế toán công (Public Sector Accounting) D39 24.00
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) D39 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) D39 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35 Kiểm toán (Auditing) D39 25.70
36 Quản lý công (Public Management) (S) D39 23.00
37 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) D39 24.80
38 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) D39 25.00
39 Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) D39 24.90
40 Luật kinh tế (Economic Law) D39 24.65
41 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) D39 23.00
42 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) D39 23.00
43 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) D39 23.40
44 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) D39 24.20
45 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D39 25.50
46 Cử nhân ISB ASEAN Co;op D39 24.70
47 Cử nhân Tài năng ISB BBus D39 25.00