DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D91

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Toán ứng dụng D91 19.25
2 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc D91 19.25 21.60 23.14
3 Hóa học D91 18.75 21.75 20.15
4 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano D91 21.75 22.00 21.80
5 Khoa học Môi trường Ứng dụng D91 19.75 18.65 18.55
6 Khoa học dữ liệu D91 20.00 22.05 24.51
7 Công nghệ thông tin - Truyền thông D91 18.50 22.50 24.05
8 An toàn thông tin D91 21.00 23.00 24.05
9 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử D91 20.50 23.51 24.63
10 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh D91 18.35
11 Khoa học và Công nghệ thực phẩm D91 18.25 20.35 22.05
12 Dược học D91 20.00 23.57
13 Khoa học và Công nghệ y khoa D91 19.25