DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP DD2

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh DD2 14.00 16.00 16.00
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) DD2 14.00
3 Kế toán DD2 14.00
4 Khoa học máy tính DD2 14.00
5 Công nghệ thông tin DD2 14.00 16.00 16.00
6 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) DD2 14.00
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí DD2 14.00 16.00 16.00
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) DD2 14.00
9 Công nghệ chế tạo máy DD2 14.00
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử DD2 14.00
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô DD2 14.00
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử DD2 14.00 16.00 16.00
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) DD2 14.00
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) DD2 14.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) DD2 14.00
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá DD2 14.00