DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học An Giang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP M29

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học M29 23.01 Nhóm 1
2 Giáo dục Chính trị M29 25.30 Nhóm 1
3 Sư phạm Toán học M29 26.33 Nhóm 1
4 Sư phạm Tiếng Anh M29 23.08 Nhóm 1
5 Ngôn ngữ Anh M29 16.34 Nhóm 1
6 Triết học M29 21.52 Nhóm 1
7 Kinh tế quốc tế M29 16.00 Nhóm 1
8 Việt Nam học M29 19.80 Nhóm 1
9 Quản trị kinh doanh M29 16.50 Nhóm 1
10 Marketing M29 17.00 Nhóm 1
11 Tài chính - Ngân hàng M29 16.00 Nhóm 1
12 Kế toán M29 16.50 Nhóm 1
13 Luật M29 19.00 Nhóm 1
14 Kỹ thuật phần mềm M29 16.00 Nhóm 1
15 Công nghệ thông tin M29 16.00 Nhóm 1
16 Công nghệ thực phẩm M29 16.00 Nhóm 1
17 Công nghệ sau thu hoạch M29 16.00 Nhóm 1
18 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm M29 16.00 Nhóm 1
19 Phát triển nông thôn M29 16.00 Nhóm 1
20 Công nghệ nông nghiệp số M29 16.00 Nhóm 1
21 Kinh doanh nông nghiệp số M29 16.00 Nhóm 1
22 Nuôi trồng thủy sản M29 16.00 Nhóm 1
23 Quản Lí tài nguyên và môi trường M29 16.00 Nhóm 1
24 Sư phạm Vật Lí M29 25.32 Nhóm 1
25 Sư phạm Hóa học M29 24.92 Nhóm 1
26 Sư phạm Khoa học tự nhiên M29 24.48 Nhóm 1
27 Công nghệ sinh học M29 16.00 Nhóm 1
28 Công nghệ kỹ thuật hóa học M29 16.00 Nhóm 1
29 Chăn nuôi M29 16.00 Nhóm 1
30 Khoa học cây trồng M29 16.00 Nhóm 1
31 Bảo vệ thực vật M29 16.00 Nhóm 1
32 Thú y M29 18.50 Nhóm 1
33 Sư phạm Sinh học M29 23.49 Nhóm 1
34 Công nghệ kỹ thuật môi trường M29 16.20 Nhóm 1
35 Sư phạm Ngữ văn M29 24.71 27.44 24.96 Nhóm 1
36 Sư phạm Lịch sử M29 26.28 Nhóm 1
37 Sư phạm Lịch sử - Địa Lí (dự kiện mở) M29 25.01 Nhóm 1
38 Văn học M29 22.72 24.91 22.50 Nhóm 1
39 Sư phạm Địa Lí M29 25.91 Nhóm 1
40 Giáo dục Mầm non M29 23.48 22.79 Nhóm 1