
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X05
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Quản lý dự án (*) | X05 | 24.55 | |||
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | X05 | 26.00 | |||
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | X05 | 25.60 | |||
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | X05 | 25.20 | |||
| 5 | Kinh tế xây dựng | X05 | 24.90 | |||
| 6 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | X05 | 24.10 | |||
| 7 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | X05 | 23.65 | |||
| 8 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | X05 | 23.50 | |||
| 9 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | X05 | 24.35 | |||








