| 1 |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
X06 |
19.00 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ thông tin |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 3 |
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
X06 |
19.00 |
|
|
|
| 4 |
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
X06 |
19.00 |
|
|
|
| 5 |
Trí tuệ nhân tạo |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 6 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) |
X06 |
22.00 |
|
|
|
| 7 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
X06 |
22.00 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 10 |
Tài năng Khoa học máy tính |
X06 |
23.00 |
|
|
|
| 11 |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
X06 |
20.00 |
|
|
|
| 13 |
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
X06 |
25.50 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật cơ khí |
X06 |
19.00 |
|
|
|
| 15 |
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo |
X06 |
20.00 |
|
|
|
| 16 |
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 17 |
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano |
X06 |
20.00 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật ô tô |
X06 |
20.00 |
|
|
|
| 19 |
Cơ điện tử ô tô |
X06 |
19.00 |
|
|
|
| 20 |
Kỹ thuật phần mềm ô tô |
X06 |
19.00 |
|
|
|