DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Phenikaa XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X06

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ thông tin Việt Nhật X06 19.00
2 Công nghệ thông tin X06 21.00
3 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) X06 19.00
4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) X06 19.00
5 Trí tuệ nhân tạo X06 21.00
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) X06 22.00
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 22.00
8 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) X06 21.00
9 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 21.00
10 Tài năng Khoa học máy tính X06 23.00
11 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) X06 21.00
12 Kỹ thuật cơ điện tử X06 20.00
13 Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) X06 25.50
14 Kỹ thuật cơ khí X06 19.00
15 Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo X06 20.00
16 Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói X06 21.00
17 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano X06 20.00
18 Kỹ thuật ô tô X06 20.00
19 Cơ điện tử ô tô X06 19.00
20 Kỹ thuật phần mềm ô tô X06 19.00