| 1 |
Báo chí |
X06 |
22.67 |
|
|
|
| 2 |
Truyền thông đa phương tiện |
X06 |
25.25 |
|
|
|
| 3 |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao |
X06 |
22.65 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ đa phương tiện |
X06 |
24.00 |
|
|
|
| 5 |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
X06 |
23.48 |
|
|
|
| 6 |
Quản trị kinh doanh |
X06 |
24.20 |
|
|
|
| 7 |
Marketing |
X06 |
24.00 |
|
|
|
| 8 |
Marketing (chất lượng cao) |
X06 |
22.00 |
|
|
|
| 9 |
Quan hệ công chúng |
X06 |
23.47 |
|
|
|
| 10 |
Thương mại điện tử |
X06 |
25.10 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
X06 |
23.63 |
|
|
|
| 12 |
Kế toán |
X06 |
22.50 |
|
|
|
| 13 |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 14 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) |
X06 |
26.21 |
|
|
|
| 15 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) |
X06 |
24.40 |
|
|
|
| 16 |
Trí tuệ nhân tạo |
X06 |
25.67 |
|
|
|
| 17 |
Công nghệ thông tin |
X06 |
25.80 |
|
|
|
| 18 |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao |
X06 |
23.60 |
|
|
|
| 19 |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
X06 |
22.20 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
X06 |
23.48 |
|
|
|
| 21 |
An toàn thông tin |
X06 |
25.21 |
|
|
|
| 22 |
An toàn thông tin - Chất lượng cao |
X06 |
23.14 |
|
|
|
| 23 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử |
X06 |
24.61 |
|
|
|
| 24 |
Công nghệ Vi mạch bán dẫn |
X06 |
25.50 |
|
|
|
| 25 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
X06 |
25.10 |
|
|
|
| 26 |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) |
X06 |
24.87 |
|
|
|
| 27 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
X06 |
26.19 |
|
|
|