
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X06
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | X06 | 24.00 | |||
| 2 | Công nghệ đa phương tiện | X06 | 21.35 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh | X06 | 17.20 | |||
| 4 | Marketing | X06 | 21.25 | |||
| 5 | Marketing (chất lượng cao) | X06 | 18.75 | |||
| 6 | Kế toán | X06 | 16.25 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | X06 | 23.47 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | X06 | 21.50 | |||
| 9 | An toàn thông tin | X06 | 23.09 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X06 | 20.00 | |||
| 11 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06 | 21.00 | |||
| 12 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | X06 | 17.25 | |||
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X06 | 19.80 | |||








