DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X06

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh X06 21.00
2 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) X06 20.00
3 Marketing X06 24.50
4 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) X06 23.00
5 Quản trị nhân lực X06 21.50
6 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) X06 18.00
7 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) X06 18.00
8 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) X06 18.00
9 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X06 20.00
10 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X06 18.00
11 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X06 18.00
12 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X06 20.00
13 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X06 20.00
14 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X06 18.00
15 Kỹ thuật hàng không X06 24.50
16 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) X06 24.00
17 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) X06 20.00
18 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không X06 23.50
19 Quản trị khách sạn nhà hàng X06 22.00
20 Quản trị lữ hành X06 22.00
21 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay X06 25.00
22 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức X06 23.50
23 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) X06 23.00