| 1 |
Kinh tế xây dựng |
X06 |
20.39 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật máy tính |
X06 |
25.25 |
|
|
|
| 3 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
X06 |
23.68 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
X06 |
25.57 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
X06 |
22.50 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ
liệu và Trí tuệ nhân tạo |
X06 |
27.20 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
X06 |
18.85 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ chế tạo máy |
X06 |
22.50 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý công nghiệp |
X06 |
22.93 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
X06 |
26.61 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
X06 |
23.33 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
X06 |
24.93 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật nhiệt |
X06 |
22.00 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
X06 |
21.27 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
X06 |
19.30 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật ô tô |
X06 |
23.56 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật Điện |
X06 |
23.55 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
X06 |
24.65 |
|
|
|
| 19 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi
mạch |
X06 |
27.00 |
|
|
|
| 20 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
X06 |
23.09 |
|
|
|
| 21 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
X06 |
26.13 |
|
|
|
| 22 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
X06 |
19.50 |
|
|
|
| 23 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
X06 |
19.10 |
|
|
|
| 24 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
X06 |
19.60 |
|
|
|
| 25 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong
xây dựng |
X06 |
20.25 |
|
|
|
| 26 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
X06 |
16.50 |
|
|
|
| 27 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
X06 |
18.00 |
|
|
|
| 28 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
X06 |
18.20 |
|
|
|
| 29 |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
X06 |
21.38 |
|
|
|