| 1 |
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) |
X06 |
24.15 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) |
X06 |
22.78 |
|
|
|
| 3 |
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) |
X06 |
24.71 |
|
|
|
| 4 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây
dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
X06 |
23.82 |
|
|
|
| 5 |
Kỹ thuật môi trường |
X06 |
21.38 |
|
|
|
| 6 |
Quản lý đô thị và công trình |
X06 |
22.62 |
|
|
|
| 7 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây
dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) |
X06 |
22.44 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) |
X06 |
19.71 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
X06 |
20.48 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ (bao gồm lớp
tài năng), Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng
sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) |
X06 |
17.94 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) |
X06 |
22.28 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật
giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) |
X06 |
21.44 |
|
|
|
| 13 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và
quản lý đầu tư xây dựng) |
X06 |
24.08 |
|
|
|
| 14 |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt - Anh) |
X06 |
20.52 |
|
|
|
| 15 |
Quản lý xây dựng |
X06 |
23.24 |
|
|
|
| 16 |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) |
X06 |
16.36 |
|
|
|
| 17 |
Khoa học máy tinh |
X06 |
24.35 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu chip-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài
năng) |
X06 |
23.95 |
|
|
|
| 19 |
Công nghệ thông tin |
X06 |
23.70 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ thông Tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) |
X06 |
23.10 |
|
|
|
| 21 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ
khí) |
X06 |
25.95 |
|
|
|
| 22 |
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) |
X06 |
24.20 |
|
|
|
| 23 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
X06 |
24.93 |
|
|
|
| 24 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống
điện trong giao thông và công nghiệp) |
X06 |
23.88 |
|
|
|
| 25 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông
tin và truyền thông) |
X06 |
23.67 |
|
|
|
| 26 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều
khiển và tự động hoá giao thông) |
X06 |
25.42 |
|
|
|
| 27 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) |
X06 |
25.56 |
|
|
|