DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X06

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) X06 24.15
2 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) X06 22.78
3 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) X06 24.71
4 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) X06 23.82
5 Kỹ thuật môi trường X06 21.38
6 Quản lý đô thị và công trình X06 22.62
7 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) X06 22.44
8 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) X06 19.71
9 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X06 20.48
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ (bao gồm lớp tài năng), Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) X06 17.94
11 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) X06 22.28
12 Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) X06 21.44
13 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) X06 24.08
14 Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt - Anh) X06 20.52
15 Quản lý xây dựng X06 23.24
16 Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) X06 16.36
17 Khoa học máy tinh X06 24.35
18 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu chip-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) X06 23.95
19 Công nghệ thông tin X06 23.70
20 Công nghệ thông Tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) X06 23.10
21 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) X06 25.95
22 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) X06 24.20
23 Kỹ thuật cơ điện tử X06 24.93
24 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) X06 23.88
25 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) X06 23.67
26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) X06 25.42
27 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) X06 25.56