| 1 |
Công nghệ thông tin |
X06 |
24.76 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
X06 |
25.50 |
|
|
|
| 3 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) |
X06 |
24.02 |
|
|
|
| 4 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) |
X06 |
24.58 |
|
|
|
| 5 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật Điện
tử và tin học công nghiệp) |
X06 |
24.20 |
|
|
|
| 6 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) |
X06 |
25.70 |
|
|
|
| 7 |
Quản lý đô thị và công trình |
X06 |
15.06 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
X06 |
21.34 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ
và kỹ thuật giao thông) |
X06 |
19.76 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ
Việt-Anh) |
X06 |
15.12 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
X06 |
21.46 |
|
|
|
| 12 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng; Kinh tế và
quản lý cơ sở hạ tầng) |
X06 |
22.04 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) |
X06 |
21.14 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu chíp-bán dẫn) |
X06 |
23.86 |
|
|
|