DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X06

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1  Công nghệ thông tin X06 24.76
2  Kỹ thuật cơ điện tử X06 25.50
3  Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) X06 24.02
4  Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) X06 24.58
5  Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) X06 24.20
6  Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) X06 25.70
7  Quản lý đô thị và công trình X06 15.06
8  Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) X06 21.34
9  Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ và kỹ thuật giao thông) X06 19.76
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) X06 15.12
11  Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) X06 21.46
12  Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng; Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) X06 22.04
13  Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) X06 21.14
14  Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu chíp-bán dẫn)          X06 23.86