| 1 |
Công nghệ giáo dục |
X06 |
24.25 |
|
|
|
| 2 |
Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh) |
X06 |
24.40 |
|
|
|
| 3 |
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn |
X06 |
26.75 |
|
|
|
| 4 |
Khoa học Vật liệu |
X06 |
24.10 |
|
|
|
| 5 |
Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) |
X06 |
23.20 |
|
|
|
| 6 |
Hải dương học |
X06 |
22.40 |
|
|
|
| 7 |
Khoa học Môi trường |
X06 |
21.20 |
|
|
|
| 8 |
Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) |
X06 |
19.00 |
|
|
|
| 9 |
Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin |
X06 |
26.61 |
|
|
|
| 10 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu |
X06 |
28.50 |
|
|
|
| 11 |
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) |
X06 |
29.92 |
|
|
|
| 12 |
Trí tuệ nhân tạo |
X06 |
29.39 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) |
X06 |
25.87 |
|
|
|
| 14 |
Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống
thông tin; Khoa học máy tính) |
X06 |
27.27 |
|
|
|
| 15 |
Công nghệ Vật liệu |
X06 |
25.07 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
X06 |
21.50 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
X06 |
26.60 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tăng cường tiếng Anh) |
X06 |
25.70 |
|
|
|
| 19 |
Thiết kế vi mạch |
X06 |
28.27 |
|
|
|
| 20 |
Kỹ thuật hạt nhân |
X06 |
25.95 |
|
|
|
| 21 |
Vật lý y khoa |
X06 |
26.13 |
|
|
|
| 22 |
Kỹ thuật địa chất |
X06 |
22.70 |
|
|
|
| 23 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
X06 |
22.00 |
|
|
|