
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X06
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Khoa học dữ liệu | X06 | 20.00 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin | X06 | 21.50 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X06 | 24.00 | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ khí | X06 | 22.50 | |||
| 5 | Kỹ thuật Robot | X06 | 21.00 | |||
| 6 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06 | 23.50 | |||
| 7 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X06 | 19.00 | |||
| 8 | Kỹ thuật ô tô | X06 | 23.00 | |||
| 9 | Kỹ thuật điện | X06 | 21.50 | |||
| 10 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X06 | 25.25 | |||








