| 1 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
X06 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 2 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
X06 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 3 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại
học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
X06 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 4 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe
(Úc) |
X06 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 5 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
X06 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 6 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
X06 |
20.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 7 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa
học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
X06 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 8 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
X06 |
20.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi |
| 9 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
X06 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 10 |
Toán ứng dụng |
X06 |
26.54 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 11 |
Thống kê |
X06 |
23.90 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 12 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
X06 |
28.70 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 13 |
Kỹ thuật điện |
X06 |
27.76 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 14 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
X06 |
27.99 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 15 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) |
X06 |
29.55 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 16 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
X06 |
29.50 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 17 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
X06 |
24.73 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 18 |
Kỹ thuật xây dựng |
X06 |
25.70 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 19 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
X06 |
22.75 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 20 |
Quản lý xây dựng |
X06 |
24.60 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 21 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến |
X06 |
25.50 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến |
X06 |
25.10 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến |
X06 |
25.90 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 24 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến |
X06 |
20.40 |
|
|
Toán nhân 2 |