DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X06

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X06 24.00 Toán nhân 2
2 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh X06 20.00 Toán nhân 2
3 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) X06 21.00 Toán nhân 2
4 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) X06 20.00 Toán nhân 2
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X06 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
6 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh X06 20.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
7 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) X06 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
8 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) X06 20.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
9 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa X06 20.00 Toán hệ số 2
10 Toán ứng dụng X06 26.54 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
11 Thống kê X06 23.90 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
12 Kỹ thuật cơ điện tử X06 28.70 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
13 Kỹ thuật điện X06 27.76 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 27.99 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
15 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 29.55 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 29.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
17 Quy hoạch vùng và đô thị X06 24.73 Toán nhân 2
18 Kỹ thuật xây dựng X06 25.70 Toán nhân 2
19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 22.75 Toán nhân 2
20 Quản lý xây dựng X06 24.60 Toán nhân 2
21 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến X06 25.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến X06 25.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến X06 25.90 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
24 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến X06 20.40 Toán nhân 2