DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X06

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý dự án (*) X06 24.55
2 Khoa học dữ liệu (*) X06 25.00
3 Khoa học máy tính X06 25.50
4 Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) X06 22.70
5 Công nghệ thông tin X06 25.60
6 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) X06 25.10
7 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin X06 25.35
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) X06 26.00
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) X06 25.60
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) X06 25.20
11 Kỹ thuật xây dựng X06 23.85
12 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng X06 23.85
13 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy X06 22.50
14 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển X06 22.40
15 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) X06 22.00
16 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường X06 23.00
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị X06 22.45
18 Kinh tế xây dựng X06 24.90
19 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị X06 24.10
20 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản X06 23.65
21 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) X06 23.50
22 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) X06 24.35
23 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X06 23.60
24 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng X06 23.30
25 Kỹ thuật cơ khí X06 25.60
26 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng X06 23.40
27 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện X06 25.30
28 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô X06 25.40
29 Kỹ thuật điện X06 25.75
30 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 27.00
31 Kỹ thuật vật liệu X06 24.30
32 Kỹ thuật Môi trường X06 23.00
33 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp X06 24.00
34 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình X06 23.25
35 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) X06 21.00
36 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước X06 21.65