| 1 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 3 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 4 |
Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) |
X06 |
21.00 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) |
X06 |
20.00 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) |
X06 |
18.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) |
X06 |
18.00 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) |
X06 |
20.00 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ thông tin (cử nhân) |
X06 |
18.50 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) |
X06 |
18.50 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) |
X06 |
19.00 |
|
|
|
| 12 |
An toàn thông tin (kỹ sư) |
X06 |
19.00 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) |
X06 |
24.00 |
|
|
|