DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X07

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch X07 24.00
2 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) X07 22.75
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 25.50 23.50 22.25
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 25.50 23.50 22.25
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) X07 23.25
6 Công nghệ chế tạo máy X07 24.50
7 Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) X07 22.00
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X07 26.50
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) X07 23.50
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện X07 16.00 24.00 23.75
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) X07 23.25
12 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng X07 22.25
13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) X07 19.00
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân X07 16.00 23.50 21.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân X07 16.00 23.50 20.75
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) X07 23.00
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng X07 24.25
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) X07 22.00
19 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh X07 26.50
20 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) X07 23.75
21 Kỹ thuật xây dựng X07 22.50
22 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X07 19.00
23 Quản lý xây dựng X07 22.25