
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X08
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Thú y | X08 | 20.50 | |||
| 2 | Nông nghiệp và Cảnh quan | X08 | 17.00 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | X08 | 21.00 | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ khí | X08 | 21.50 | |||
| 5 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa | X08 | 22.00 | |||
| 6 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | X08 | 20.50 | |||
| 7 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | X08 | 21.00 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | X08 | 19.60 | |||
| 9 | Khoa học Môi trường | X08 | 21.00 | |||
| 10 | Sư phạm Công nghệ | X08 | 24.10 | |||








