DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X08
| 1 |
Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh) |
X08 |
24.40 |
|
|
|
| 2 |
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn |
X08 |
26.75 |
|
|
|
| 3 |
Hóa học |
X08 |
26.18 |
|
|
|
| 4 |
Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
X08 |
24.25 |
|
|
|
| 5 |
Hải dương học |
X08 |
22.40 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
X08 |
25.22 |
|
|
|
| 7 |
Kỹ thuật hạt nhân |
X08 |
25.95 |
|
|
|
| 8 |
Vật lý y khoa |
X08 |
26.13 |
|
|
|