DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X10
| 1 |
Công nghệ giáo dục |
X10 |
24.25 |
|
|
|
| 2 |
Khoa học Vật liệu |
X10 |
24.10 |
|
|
|
| 3 |
Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) |
X10 |
23.20 |
|
|
|
| 4 |
Hải dương học |
X10 |
22.40 |
|
|
|
| 5 |
Khoa học Môi trường |
X10 |
21.20 |
|
|
|
| 6 |
Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) |
X10 |
19.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ Vật liệu |
X10 |
25.07 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
X10 |
21.50 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
X10 |
22.00 |
|
|
|