DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X10

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh X10 20.25 22.97 22.85
2 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X10 19.00 22.65
3 Kinh doanh quốc tế X10 21.31 24.24 23.98
4 Tài chính - Ngân hàng X10 20.01 23.26 22.46
5 Kế toán X10 19.95 23.18 22.29
6 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X10 19.25 22.80
7 Kiểm toán X10 21.71 23.47
8 Khoa học dữ liệu X10 22.05
9 Kỹ thuật phần mềm X10 21.00
10 Trí tuệ nhân tạo X10 22.00
11 Công nghệ thông tin X10 21.00
12 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X10 21.01
13 Kỹ thuật điện X10 19.93
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X10 19.96
15 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X10 20.83 23.51 22.80
16 Sư phạm Toán học X10 27.90
17 Sư phạm Hoá học X10 28.98
18 Toán ứng dụng X10 24.54
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X10 21.54
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X10 20.24
21 Khoa học môi trường X10 18.72
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường X10 18.43
23 Sư phạm Khoa học tự nhiên X10 25.55