DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X11

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh X11 21.00
2 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) X11 20.00
3 Marketing X11 24.50
4 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) X11 23.00
5 Quản trị nhân lực X11 21.50
6 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) X11 18.00
7 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) X11 18.00
8 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) X11 18.00
9 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X11 20.00
10 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X11 18.00
11 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X11 18.00
12 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X11 20.00
13 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X11 20.00
14 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X11 18.00
15 Kỹ thuật hàng không X11 24.50
16 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) X11 24.00
17 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) X11 20.00
18 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không X11 23.50
19 Quản trị khách sạn nhà hàng X11 22.00
20 Quản trị lữ hành X11 22.00
21 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay X11 25.00
22 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức X11 23.50
23 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) X11 23.00