
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X11
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Khoa học môi trường | X11 | 21.25 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X11 | 21.55 | |||
| 3 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | X11 | 21.20 | |||
| 4 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | X11 | 22.80 | |||
| 5 | Hoá học | X11 | 23.90 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | X11 | 23.45 | |||
| 7 | Hoá dược | X11 | 23.70 | |||








