DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X13

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh X13 21.00
2 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) X13 20.00
3 Marketing X13 24.50
4 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) X13 23.00
5 Quản trị nhân lực X13 21.50
6 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) X13 18.00
7 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) X13 18.00
8 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) X13 18.00
9 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X13 20.00
10 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X13 18.00
11 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X13 18.00
12 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X13 20.00
13 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X13 20.00
14 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X13 18.00
15 Kỹ thuật hàng không X13 24.50
16 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) X13 24.00
17 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) X13 20.00
18 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không X13 23.50
19 Quản trị khách sạn nhà hàng X13 22.00
20 Quản trị lữ hành X13 22.00
21 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay X13 25.00
22 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức X13 23.50
23 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) X13 23.00