| 1 |
Kinh tế số |
X26 |
18.00 |
|
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) |
X26 |
18.00 |
|
|
|
| 3 |
Thương mại điện tử |
X26 |
18.00 |
|
|
|
| 4 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) |
X26 |
18.00 |
|
|
|
| 5 |
Marketing (Công nghệ Marketing) |
X26 |
18.00 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ tài chính |
X26 |
18.00 |
|
|
|
| 7 |
Ngôn ngữ Anh |
X26 |
19.00 |
21.00 |
21.00 |
|
| 8 |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
X26 |
19.00 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ thông tin |
X26 |
21.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
X26 |
19.00 |
|
|
|
| 11 |
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
X26 |
19.00 |
|
|
|
| 12 |
Trí tuệ nhân tạo |
X26 |
21.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) |
X26 |
22.00 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
X26 |
22.00 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) |
X26 |
21.00 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
X26 |
21.00 |
|
|
|
| 17 |
Tài năng Khoa học máy tính |
X26 |
23.00 |
|
|
|
| 18 |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) |
X26 |
21.00 |
|
|
|