DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Phenikaa XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X26

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế số X26 18.00
2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) X26 18.00
3 Thương mại điện tử X26 18.00
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) X26 18.00
5 Marketing (Công nghệ Marketing) X26 18.00
6 Công nghệ tài chính X26 18.00
7 Ngôn ngữ Anh X26 19.00 21.00 21.00
8 Công nghệ thông tin Việt Nhật X26 19.00
9 Công nghệ thông tin X26 21.00
10 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) X26 19.00
11 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) X26 19.00
12 Trí tuệ nhân tạo X26 21.00
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) X26 22.00
14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X26 22.00
15 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) X26 21.00
16 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) X26 21.00
17 Tài năng Khoa học máy tính X26 23.00
18 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) X26 21.00