| 1 |
Công nghệ giáo dục |
X26 |
22.88 |
|
|
|
| 2 |
Nhóm ngành Địa chất học |
X26 |
21.05 |
|
|
|
| 3 |
Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin |
X26 |
25.36 |
|
|
|
| 4 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu |
X26 |
27.92 |
|
|
|
| 5 |
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) |
X26 |
29.81 |
28.50 |
28.05 |
|
| 6 |
Trí tuệ nhân tạo |
X26 |
29.10 |
27.70 |
27.00 |
|
| 7 |
Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) |
X26 |
24.62 |
|
|
|
| 8 |
Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống
thông tin; Khoa học máy tính) |
X26 |
26.27 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
X26 |
25.35 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tăng cường tiếng Anh) |
X26 |
24.45 |
|
|
|
| 11 |
Thiết kế vi mạch |
X26 |
27.61 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật địa chất |
X26 |
21.45 |
|
|
|