DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X26

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 An toàn dữ liệu và an ninh mạng X26 23.00
2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc X26 16.00
3 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) X26 16.00
4 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) X26 16.00
5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ X26 16.00
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) X26 16.00
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) X26 18.00
8 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh X26 17.00 22.20 16.00
9 Thương mại quốc tế X26 22.50
10 Công nghệ chế tạo máy X26 21.00
11 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) X26 18.00
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X26 23.00
13 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp X26 16.00
14 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro X26 16.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X26 21.50
16 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) X26 18.00
17 Ngôn ngữ Anh X26 23.20
18 Công nghệ tài chính X26 21.00
19 Hải quan và Logistics X26 23.00
20 CNKT Đường sắt tốc độ cao X26 16.00
21 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) X26 18.00
22 Hệ thống thông tin X26 21.00
23 Kinh tế và quản lý bất động sản X26 20.00
24 Kiến trúc nội thất X26 20.00
25 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) X26 18.00
26 Kinh doanh số X26 20.00
27 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) X26 16.00
28 Kế toán doanh nghiệp X26 21.00 23.09 22.15
29 Kinh tế xây dựng X26 20.00
30 Lữ hành và du lịch X26 22.00
31 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) X26 18.00
32 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 24.50
33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) X26 20.00
34 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) X26 20.00
35 Logistics và hạ tầng giao thông X26 21.00
36 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) X26 20.00
37 Công nghệ và quản lý môi trường X26 16.00
38 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi X26 16.00
39 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng X26 16.00
40 Cơ điện tử ô tô X26 21.00
41 Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh) X26 18.00
42 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh X26 21.50
43 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid X26 22.00
44 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) X26 16.00
45 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 23.00
46 Quản trị Marketing X26 22.50
47 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) X26 20.00
48 Quản trị doanh nghiệp X26 22.00
49 Quản lý xây dựng X26 20.00 20.05 21.10
50 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) X26 18.00
51 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo X26 20.00
52 Thương mại điện tử X26 23.50
53 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) X26 20.00
54 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh X26 21.00
55 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) X26 20.00
56 Tài chính doanh nghiệp X26 21.00
57 Thanh tra và quản lý công trình giao thông X26 16.00
58 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) X26 16.00
59 Công nghệ thông tin X26 23.50
60 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) X26 20.00
61 Logistics và vận tải đa phương thức X26 22.50
62 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn X26 24.00
63 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt X26 18.00
64 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn X26 21.00
65 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị X26 19.00
66 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng X26 21.00
67 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng X26 21.00