DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X28

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm Tiếng Anh X28 27.19 27.00 26.15
2 Ngôn ngữ Anh X28 24.80 25.29 24.58
3 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X28 24.56 25.07
4 Quản trị kinh doanh X28 20.25 22.97 22.85
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X28 19.00 22.65
6 Kinh doanh quốc tế X28 21.31 24.24 23.98
7 Tài chính - Ngân hàng X28 20.01 23.26 22.46
8 Kế toán X28 19.95 23.18 22.29
9 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X28 19.25 22.80
10 Kiểm toán X28 21.71 23.47
11 Khoa học dữ liệu X28 22.05
12 Kỹ thuật phần mềm X28 21.00
13 Trí tuệ nhân tạo X28 22.00
14 Công nghệ thông tin X28 21.00
15 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X28 21.01
16 Kỹ thuật điện X28 19.93
17 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X28 19.96
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X28 20.83 23.51 22.80
19 Sư phạm Toán học X28 27.90
20 Toán ứng dụng X28 24.54
21 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X28 21.54
22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X28 20.24
23 Khoa học môi trường X28 18.72
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường X28 18.43