| 1 |
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) |
X54 |
18.00 |
|
|
|
| 2 |
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) |
X54 |
18.00 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) |
X54 |
18.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) |
X54 |
20.00 |
|
|
|
| 5 |
Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) |
X54 |
18.00 |
|
|
|
| 6 |
Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) |
X54 |
18.00 |
|
|
|
| 7 |
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) |
X54 |
20.00 |
|
|
|
| 8 |
Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) |
X54 |
20.00 |
|
|
|
| 9 |
Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) |
X54 |
18.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật hàng không |
X54 |
24.50 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) |
X54 |
24.00 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) |
X54 |
20.00 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay |
X54 |
25.00 |
|
|
|