DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X54

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) X54 18.00
2 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) X54 18.00
3 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) X54 18.00
4 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X54 20.00
5 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X54 18.00
6 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X54 18.00
7 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X54 20.00
8 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X54 20.00
9 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X54 18.00
10 Kỹ thuật hàng không X54 24.50
11 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) X54 24.00
12 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) X54 20.00
13 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay X54 25.00