DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X56

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) X56 21.00
2 Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) X56 22.20
3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) X56 20.00
4 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) X56 22.50
5 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) X56 20.50
6 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) X56 23.20
7 Công nghệ thông tin (CS Nam Định) X56 22.50
8 Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) X56 24.00
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) X56 22.00
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) X56 23.50
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) X56 22.00
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) X56 24.00
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) X56 22.50
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) X56 24.50
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) X56 22.00
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) X56 23.80
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) X56 20.50
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) X56 23.00
19 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) X56 22.50
20 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) X56 24.80
21 Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) X56 19.00
22 Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) X56 21.50
23 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) X56 20.00
24 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) X56 20.00
25 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) X56 20.00
26 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) X56 20.00
27 Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) X56 21.00
28 Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) X56 21.50