
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Thái Bình năm 2018
Cao Đẳng Sư Phạm Thái Bình (mã C26, Hưng Yên) có điểm chuẩn 2018 theo 1 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2018.
- Mã trường
- C26
- Tỉnh/thành
- Hưng Yên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 16
- Phương thức
- 1
- Điểm THPT cao nhất 2018
- 15 · Sư phạm Vật lý
- Điểm THPT thấp nhất 2018
- 13 · Sư phạm mầm non
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2018
Thang 30 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2018 |
|---|---|---|
| Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Sư phạm mầm non42140201C03, C04, D01, M00 | C03, C04, D01, M00 | 13 |
| Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15 |
| Sư phạm Sinh học51140213B00, D01 | B00, D01 | 15 |
| Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D01 | C00, D01 | 15 |
| Sư phạm Địa lý51140219A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| Sư phạm Âm nhạc51140221N00 | N00 | 15 |
| Giáo dục Mầm non51140201C03, C04, D01, M00 | C03, C04, D01, M00 | 15 |
| Sư phạm Lịch sử51140218C00, D01 | C00, D01 | 15 |
| Sư phạm Mỹ thuật51140222H00 | H00 | 15 |
| Sư phạm Tiếng Anh51140231D01 | D01 | 15 |
| Sư phạm Toán học51140209A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| Sư phạm Giáo dục công dân51140204C00, D01 | C00, D01 | 15 |
| Sư phạm Giáo dục Thể chất51140206T00, T01 | T00, T01 | 15 |
| Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp51140214A00, B00, D01 | A00, B00, D01 | 15 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: cdsptb.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





