
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Bắc Hà năm 2022
Đại Học Quốc Tế Bắc Hà (mã DBH, Bắc Ninh) có điểm chuẩn 2022 theo 1 phương thức, 8 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2022.
- Mã trường
- DBH
- Tỉnh/thành
- Bắc Ninh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 8
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2022
Thang 30 · 8 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2022 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301B03, D01, D03, A10 | B03, D01, D03, A10 | 16 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Kinh tế7580301A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 16 | Kinh tế xây dựng, Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101B03, D01, D03, A10 | B03, D01, D03, A10 | 16 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 16 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B03, D01, D03, A10 | B03, D01, D03, A10 | 16 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 16 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 16 | Điểm thi TN THPT, Học bạ |
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Bắc Hà các năm trước
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A10, B03, D01, D03 | A10, B03, D01, D03 | 15,5 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 15,5 | Kinh tế xây dựng |
| Quản trị kinh doanh7340101A10, B03, D01, D03 | A10, B03, D01, D03 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A10, B03, D01, D03 | A10, B03, D01, D03 | 15,5 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: bhiu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





