KHỐI A02 GỒM NHỮNG TRƯỜNG NÀO, NGÀNH NÀO XÉT TUYỂN

Khối A02 bao gồm các môn thi: Toán, Vật lí, Sinh học

  • Toán: Môn Toán giúp rèn luyện tư duy logic, khả năng phân tích và giải quyết vấn đề.
  • Vật lí: Môn Vật lí giúp hiểu các quy luật tự nhiên và ứng dụng trong kỹ thuật, công nghệ.
  • Sinh học: Môn Sinh học giúp hiểu về cơ thể sống và các quy luật sinh học.

Tổ hợp 3 môn này phù hợp với nhiều nhóm ngành như: Nhóm Công an - Quân đội, Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin, Nhóm KHXH&NV - Luật, Nhóm Kinh tế - Tài chính, Nhóm Kỹ thuật, Công nghiệp & Xây dựng, Nhóm Ngôn ngữ & Văn hóa, Nhóm Nông lâm, Thủy sản, Môi trường, Nhóm Sư phạm & Giáo dục, Nhóm Truyền thông - Marketing, Nhóm Y dược & Chăm sóc Sức khỏe, Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện.

Xem 85 trường xét tuyển khối A02 - Xem chi tiết

Xem 289 ngành xét tuyển khối A02 - Xem chi tiết

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp A02

Lọc theo
STT Tên trường Kết quả Chi tiết
1Trường Đại Học An Giang40 ngành Xem chi tiết
2Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp28 ngành Xem chi tiết
3Trường Đại Học Sài Gòn24 ngành Xem chi tiết
4Học Viện Hàng không Việt Nam23 ngành Xem chi tiết
5Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM22 ngành Xem chi tiết
6Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM19 ngành Xem chi tiết
7Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn18 ngành Xem chi tiết
8Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên17 ngành Xem chi tiết
9Trường Đại học Thủ Dầu Một16 ngành Xem chi tiết
10Trường Đại học Nam Cần Thơ16 ngành Xem chi tiết
11Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội15 ngành Xem chi tiết
12Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á15 ngành Xem chi tiết
13Trường Đại Học Đông Á14 ngành Xem chi tiết
14Trường Đại Học Cửu Long14 ngành Xem chi tiết
15Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội13 ngành Xem chi tiết
16Trường Đại Học Đà Lạt12 ngành Xem chi tiết
17Đại Học Cần Thơ12 ngành Xem chi tiết
18Trường Đại Học Tây Bắc12 ngành Xem chi tiết
19Đại Học Duy Tân12 ngành Xem chi tiết
20Trường Đại Học Trà Vinh10 ngành Xem chi tiết
21Trường Đại Học Hải Dương10 ngành Xem chi tiết
22Trường Đại Học Tây Nguyên9 ngành Xem chi tiết
23Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên9 ngành Xem chi tiết
24Trường Đại Học Quy Nhơn8 ngành Xem chi tiết
25Trường Đại Học Đồng Tháp8 ngành Xem chi tiết
26Trường Đại Học Vinh7 ngành Xem chi tiết
27Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội7 ngành Xem chi tiết
28Trường Đại Học Tây Đô6 ngành Xem chi tiết
29Trường Đại Học Thành Đông6 ngành Xem chi tiết
30Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành6 ngành Xem chi tiết
31Trường Đại Học Hồng Đức5 ngành Xem chi tiết
32Trường Đại Học Yersin Đà Lạt5 ngành Xem chi tiết
33Trường Đại Học Lương Thế Vinh5 ngành Xem chi tiết
34Trường Đại học Tân Tạo4 ngành Xem chi tiết
35Trường Đại Học Sư Phạm Huế4 ngành Xem chi tiết
36Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng4 ngành Xem chi tiết
37Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội4 ngành Xem chi tiết
38Trường Đại Học Tôn Đức Thắng4 ngành Xem chi tiết
39Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng4 ngành Xem chi tiết
40Trường Đại Học Văn Lang4 ngành Xem chi tiết
41Trường Đại Học Mỏ Địa Chất4 ngành Xem chi tiết
42Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội4 ngành Xem chi tiết
43Trường Đại Học Hòa Bình4 ngành Xem chi tiết
44Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội4 ngành Xem chi tiết
45Trường Đại học Kiên Giang4 ngành Xem chi tiết
46Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM4 ngành Xem chi tiết
47Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột4 ngành Xem chi tiết
48Đại Học Phenikaa4 ngành Xem chi tiết
49Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam4 ngành Xem chi tiết
50Trường Đại Học Hà Tĩnh3 ngành Xem chi tiết
51Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long3 ngành Xem chi tiết
52Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 23 ngành Xem chi tiết
53Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên3 ngành Xem chi tiết
54Trường Đại Học Quảng Nam3 ngành Xem chi tiết
55Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam3 ngành Xem chi tiết
56Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam2 ngành Xem chi tiết
57Trường Đại học Thành Đô2 ngành Xem chi tiết
58Đại Học Bách Khoa Hà Nội2 ngành Xem chi tiết
59Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai2 ngành Xem chi tiết
60Trường Đại Học Trưng Vương2 ngành Xem chi tiết
61Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây2 ngành Xem chi tiết
62Trường Đại học Tân Trào2 ngành Xem chi tiết
63Trường Đại Học Hoa Lư2 ngành Xem chi tiết
64Trường Đại Học Phú Xuân2 ngành Xem chi tiết
65Trường Đại học Khánh Hòa2 ngành Xem chi tiết
66Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên2 ngành Xem chi tiết
67Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ2 ngành Xem chi tiết
68Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM2 ngành Xem chi tiết
69Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM2 ngành Xem chi tiết
70Trường Đại Học Quảng Bình2 ngành Xem chi tiết
71Trường Đại Học Quang Trung2 ngành Xem chi tiết
72Trường Đại Học Thủy Lợi1 ngành Xem chi tiết
73Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai1 ngành Xem chi tiết
74Trường Đại Học Phú Yên1 ngành Xem chi tiết
75Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM1 ngành Xem chi tiết
76Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM1 ngành Xem chi tiết
77Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội1 ngành Xem chi tiết
78Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận1 ngành Xem chi tiết
79Trường Đại Học Điện Lực1 ngành Xem chi tiết
80Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An1 ngành Xem chi tiết
81Trường Đại Học Đông Đô1 ngành Xem chi tiết
82Trường Đại Học Hạ Long1 ngành Xem chi tiết
83Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng1 ngành Xem chi tiết
84Trường Đại Học Khoa Học Huế1 ngành Xem chi tiết
85Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội1 ngành Xem chi tiết

Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp A02

Nhóm Kỹ thuật, Công nghiệp & Xây dựng95 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin63 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Truyền thông - Marketing3 ngành | Xem chi tiết
Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện2 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Công an - Quân đội1 ngành | Xem chi tiết