
Điểm chuẩn Trường Quản Trị và Kinh Doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026
Trường Quản Trị và Kinh Doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (mã QHD, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QHD
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 6
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 20,75 · Marketing và Truyền thông
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19 · Quản trị An ninh phi truyền thống
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Quản trị An ninh phi truyền thốngBNSA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19 | 19 |
| Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏeHASA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19 | — |
| Quản trị nhân lực và nhân tàiHATA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19 | 20,5−1,5 |
| Marketing và Truyền thôngMACA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 20,75 | — |
| Quản trị và An ninhMASA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19 | — |
| Quản trị doanh nghiệp và công nghệMETA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19,5 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị An ninh phi truyền thốngBNSQ00 | Q00 | 66 |
| Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏeHASQ00 | Q00 | 66 |
| Quản trị nhân lực và nhân tàiHATQ00 | Q00 | 66 |
| Marketing và Truyền thôngMACQ00 | Q00 | 71 |
| Quản trị và An ninhMASQ00 | Q00 | 66 |
| Quản trị doanh nghiệp và công nghệMETQ00 | Q00 | 67 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 6 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị An ninh phi truyền thốngBNSA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19 |
| Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏeHASA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19 |
| Quản trị nhân lực và nhân tàiHATA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19 |
| Marketing và Truyền thôngMACA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 20,75 |
| Quản trị và An ninhMASA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19 |
| Quản trị doanh nghiệp và công nghệMETA01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 19,5 |
Điểm chuẩn Trường Quản Trị và Kinh Doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị doanh nghiệp và công nghệ7900101A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 21,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing và Truyền thông7900102D01, D96, D09, D10 | D01, D96, D09, D10 | 21,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lực7900103D01, D96, D09, D10 | D01, D96, D09, D10 | 20,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị và An ninh7900189A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị doanh nghiệp và công nghệ7900101A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 21,15 | TN THPT |
| Marketing và Truyền thông7900102D01, D96, D09, D10 | D01, D96, D09, D10 | 21 | TN THPT |
| Quản trị nhân lực7900103D01, D96, D09, D10 | D01, D96, D09, D10 | 20,05 | Quản trị Nhân lực và Nhân tài TN THPT |
| Quản trị và An ninh7900189A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 22,05 | TN THPT |
Năm 2021 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Quản trị doanh nghiệp và công nghệ7900101A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 20 |
| Marketing và Truyền thông7900102D01, D96, D09, D10 | D01, D96, D09, D10 | 20,1 |
| Quản trị nhân lực7900103D01, D96, D09, D10 | D01, D96, D09, D10 | 18,5 |
| Quản trị mạng và An ninh mạng7900189A01, D01, D07, D08 | A01, D01, D07, D08 | 22,75 |
Năm 2020 · 2 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hsb.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





