Skip to content
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Thi thử miễn phí
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Khối K01 điểm chuẩn các ngành và trường khối K01
Khối K01 bao gồm 3 môn thi:
Toán, Tiếng Anh
và
Tin học
. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối K01:
Hiển thị thêm
Khu vực:
Khu vực
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Năm:
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
Sắp xếp:
Từ thấp đến cao
Từ cao xuống thấp
STT
Tên trường
Chuyên ngành
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đại Học Hoa Lư
7480201
Công nghệ thông tin
A00
, A01
, C01
, D01
, K01
, X06
16
2
Đại Học Hoa Lư
7480201
Công nghệ thông tin
A00
, A01
, C01
, D01
, K01
, X06
16
3
Đại Học Mở TPHCM
7340201D
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
A00
, A01
, B08
, C01
, C02
, D01
, D07
, D08
, K01
, X02
, X06
, X10
, X26
18.5
4
Đại Học Mở TPHCM
7340201D
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
A00
, A01
, B08
, C01
, C02
, D01
, D07
, D08
, K01
, X02
, X06
, X10
, X26
18.5
5
Đại Học Mở TPHCM
7340101D
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
A00
, A01
, B08
, C01
, C02
, D01
, D07
, D08
, K01
, X02
, X06
, X10
, X26
19.05
6
Đại Học Mở TPHCM
7340101D
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
A00
, A01
, B08
, C01
, C02
, D01
, D07
, D08
, K01
, X02
, X06
, X10
, X26
19.05
7
Đại Học Mở TPHCM
7340301D
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
A00
, A01
, B08
, C01
, C02
, D01
, D07
, D08
, K01
, X02
, X06
, X10
, X26
19.5
8
Đại Học Mở TPHCM
7340301D
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
A00
, A01
, B08
, C01
, C02
, D01
, D07
, D08
, K01
, X02
, X06
, X10
, X26
19.5
×