Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 23, 2022

Scroll to top

Top

Khối A01 điểm chuẩn các ngành và trường khối A01

Đánh giá
Khối A01 bao gồm 3 môn thi: Toán, Vật lí và Tiếng Anh. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối A01:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Mở TPHCM Quản trị nhân lực 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, C03 0 Học sinh giỏi + Chứng chỉ ngoại ngữ
Xét học bạ
2 Đại Học Mở TPHCM Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 0 HSG+CCNN
3 Đại Học Mở TPHCM Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D78 0 HSG+ CCNN
4 Đại Học Gia Định 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00, A01, D01, C14, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
5 Đại Học Gia Định 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C14, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
6 Đại Học Gia Định 734115 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, C04, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
7 Đại Học Gia Định 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
8 Đại Học Nha Trang 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, B00, A01, D07, XDHB 5.7 Xét học bạ
9 Đại Học Nha Trang 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07, C01, XDHB 5.7 Xét học bạ
10 Đại Học Nha Trang 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, A01, D07, XDHB 5.7 Xét học bạ

Tin tức mới nhất