Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | December 9, 2022

Scroll to top

Top

Khối T01 điểm chuẩn các ngành và trường khối T01

Đánh giá
Khối T01 bao gồm 3 môn thi: Toán, Ngữ văn và Năng khiếu TDTT. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối T01:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 7810301 Quản lý thể dục thể thao T00, T01 15 Điểm thi TN THPT
2 Đại Học Tây Nguyên 7140206 Giáo dục Thể chất T01 18 Điểm thi TN THPT Tổ hợp gồm T01: Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ), T20: Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ)
3 Đại Học Tây Nguyên 7140206 Giáo dục Thể chất T01, XDHB 18 Xét học bạ Tổ hợp gồm T01: Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ), T20: Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ)
4 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 7140206A Giáo dục Thể chất T01 19.55 Điểm thi TN THPT, TTNV <= 2
5 Đại Học Hải Phòng 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01, XDHB 20 Xét điểm học bạ
6 Đại Học Cần Thơ 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01, T06 20.25 Điểm thi TN THPT
7 Đại Học Hải Phòng 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 22 điểm thi TN THPT
8 Đại Học Sư Phạm TPHCM Giáo dục Thể chất 7140206 Giáo dục Thể chất T01, M08 22.75 Điểm thi TN THPT
9 Đại Học Tôn Đức Thắng Golf 7810302 Golf A01, D01, T00, T01 23 A01, D01: Anh*2 T00, T01: NK TDTT*2 Điểm thi TN THPT
10 Đại Học Tôn Đức Thắng 7810301 Quản lý thể dục thể thao A01, D01, T00, T01 27 A01, D01: Anh*2 T00, T01: NK TDTT*2 Điểm thi TN THPT