Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | December 9, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất năm 2022

Đánh giá
 
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Tây Nguyên 7140206 T01, XDHB 18 Xét học bạ Tổ hợp gồm T01: Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ), T20: Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ)
2 Đại Học Tây Nguyên 7140206 T01 18 Điểm thi TN THPT Tổ hợp gồm T01: Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ), T20: Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ)
3 Đại Học Đồng Tháp 7140206 T00, T05, T07, T06 18 TN THPT
4 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 7140206 T00, T02, T03, T07 18 Điểm thi TN THPT
5 Đại Học Hồng Đức 7140203 T00, T02, T05, T07 18 Điểm thi TN THPT
6 Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế 7140206 T00, T02, T05, T07 19 Điểm thi TN THPT
7 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 7140206A T01 19.55 Điểm thi TN THPT, TTNV <= 2
8 Đại Học Hải Phòng 7140206 T00, T01, XDHB 20 Xét điểm học bạ
9 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7140206 DGNLQGHN, DGNLHCM 20 (thang điểm 30)
10 Đại Học Cần Thơ 7140206 T00, T01, T06 20.25 Điểm thi TN THPT