Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo năm 2021

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại học Thủ Dầu Một 7480205 A00, A01, D90, C01 15 Điểm thi TN THPT
2 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN08 A00, A01, D01, A09 16.5 Điểm thi TN THPT
3 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7480101_T A00, D01, C01, C14, XDHB 18 Ngành: chính xác là Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

Học bạ xét theo tổ hợp môn
4 Đại Học Đông Á 7480112 A00, A01, D01, D90 18 Điểm thi TN THPT
5 Đại học Thủ Dầu Một 7480205 A00, A01, D90, C01, XDHB 18 Học bạ
6 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 7480112KS A00, A01, D01 18 Điểm thi TN THPT
7 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 7480112 A00, A01, D01 18 Điểm thi TN THPT
8 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) TLA126 A00, A01, D01, D07 23.8 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
9 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) TLA126 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
(Thực ra tên ngành chính xác là: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
10 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo IT-E10 A00, A01 28.04 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất