Điểm chuẩn ngành Vật lý kỹ thuật năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Quy Nhơn | 7520401 | 16 | |||
| 2 | Đại Học Quy Nhơn | 7520401 | A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08 | 16 | ||
| 3 | Đại Học Quy Nhơn | 7520401 | 16 | |||
| 4 | Đại Học Quy Nhơn | 7520401 | A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08 | 16 | ||
| 5 | Đại Học Quy Nhơn | 7520401 | A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08 | 16 | ||
| 6 | Đại Học Điện Lực | 7520401 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 16.5 | ||
| 7 | Đại Học Điện Lực | 7520401 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 18.4 | ||
| 8 | Đại Học Điện Lực | 7520401 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 18.4 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7520401 | 18.84 | |||
| 10 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7520401 | A00, A01, X06, X07 | 18.84 |