Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Dược Hải Phòng | 7720110 | A00, A01, B00, D07, D08 | 18 | ||
| 2 | Đại Học Y Khoa Vinh | 7720110 | A00, B00, D07 | 18 | ||
| 3 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | 7720110 | B08, D07 | 18 | ||
| 4 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | 7720110 | B00, B08, D07 | 18 | ||
| 5 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | 7720110 | 19.75 | Điểm đã quy đổi sang THPT | ||
| 6 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | 7720110 | A00, A02, B00, D07, D08 | 19.75 | ||
| 7 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | 7720110 | 19.75 | Điểm đã quy đổi sang THPT | ||
| 8 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | 7720110 | 19.75 | Điểm đã quy đổi sang THPT | ||
| 9 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | 7720110 | A00, A02, B00, D07, D08 | 19.75 | ||
| 10 | Đại Học Y Dược Thái Bình | 7720110 | B00, D07, D08 | 20 |