
Mã trường Cao Đẳng Cần Thơ (C55) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Cao Đẳng Cần Thơ
Trường Cao đẳng Cần Thơ (CTC) là cơ sở đào tạo công lập tại Cần Thơ, đào tạo và tuyển sinh ở trình độ cao đẳng. Trường thành lập năm 1976, hoạt động đa ngành, đa hệ từ trung cấp, cao đẳng đến liên thông đại học. Trường được Nhà nước tặng Huân chương Lao động Hạng II.
Ở bậc cao đẳng, trường đào tạo 20 mã ngành, còn bậc trung cấp chuyên nghiệp gồm 11 ngành. Trong dữ liệu tuyển sinh năm 2026, trường sử dụng 18 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.446.
Năm 2026, trường xét tuyển theo hai phương thức là xét học bạ và xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, B00 và C00.
- Tên trường
- Cao Đẳng Cần Thơ
- Tên tiếng Anh
- Can Tho College
- Mã trường
- C55
- Tên viết tắt
- CTC
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Địa chỉ
- Số 413, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Website
- sv1.cdct.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6220103Mã Bộ: 7310630 | Việt Nam học | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 2 | 6220206 | Tiếng Anh | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 3 | 6320201Mã Bộ: 7480104 | Hệ thống thông tin | 35 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 4 | 6340116Mã Bộ: 7340115 | Marketing | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 5 | 6340201Mã Bộ: 7340201 | Tài chính doanh nghiệp | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 6 | 6340202Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 7 | 6340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | 210 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 8 | 6340403Mã Bộ: 7340406 | Quản trị văn phòng | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 9 | 6340404Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | 240 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 10 | 6340417 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 11 | 6380201 | Dịch vụ pháp lý | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 12 | 6480205Mã Bộ: 7420203 | Tin học ứng dụng | 66 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 13 | 6480214 | Thiết kế trang web | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 14 | 6510103Mã Bộ: 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 15 | 6540204Mã Bộ: 7540204 | Công nghệ may | 35 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 16 | 6540421Mã Bộ: 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 35 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 17 | 6580301Mã Bộ: 7580302 | Quản lý xây dựng | 35 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
| 18 | 6810101Mã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, D01, D09, D14 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Cần Thơ là gì?
Mã trường Cao Đẳng Cần Thơ là C55.
Cao Đẳng Cần Thơ có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: CTC. Tên tiếng Anh: Can Tho College.
Cao Đẳng Cần Thơ thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.
Cao Đẳng Cần Thơ ở đâu?
Địa chỉ: Số 413, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Cao Đẳng Cần Thơ có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 18 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.446 (trên 18/18 mã xét tuyển).
Cao Đẳng Cần Thơ xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





