Mã trường Đại Học Dân Lập Phú Xuân (DPX) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Dân Lập Phú Xuân

Đại học Dân lập Phú Xuân (PXU) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học tại Huế, thành lập năm 2003. Trường có 3 cơ sở chính tại thành phố Huế với tổng diện tích đất xây dựng 30.400 m2, gồm giảng đường, kí túc xá và thư viện. Trường nhận hỗ trợ từ Đại học Huế và các trường thành viên, Tổng cục Du lịch cùng một số tổ chức phi chính phủ.

Năm 2026, trường có 8 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.278. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Công nghệ kỹ thuật và Nhân văn, mỗi lĩnh vực 2 mã; Báo chí và thông tin có 1 mã. Trường đào tạo 8 chuyên ngành, gồm Công nghệ Thông tin, Kế toán, Quản trị Kinh doanh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch), Quản trị Dịch vụ Du lịch – Lữ hành và Kinh tế Quốc tế – Tiếng Nhật.

Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp là A01, D01, X25 và A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của PXU.

Đại Học Dân Lập Phú Xuân
Tên trường
Đại Học Dân Lập Phú Xuân
Tên tiếng Anh
Phu Xuan University
Mã trường
DPX
Tên viết tắt
PXU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Huế
Địa chỉ
176 Trần Phú, phường Thuận Hóa, TP. Huế
Mã trườngDPX
Số mã xét tuyển8
Tổng chỉ tiêu1.278
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh100
Điểm thi THPT: A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26
Học bạ: A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26
Kết hợp: A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26
ĐGNL V-ACT
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc140
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37
Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37
ĐGNL V-ACT
37320104Truyền thông đa phương tiện80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37
Học bạ: A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37
Kết hợp: A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37
ĐGNL V-ACT
47340101Quản trị kinh doanh150
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37
Học bạ: A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37
Kết hợp: A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37
ĐGNL V-ACT
57480201Công nghệ thông tin216
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACT
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tô210
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26
Kết hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26
ĐGNL V-ACT
77510601Quản lý công nghiệp100
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26
Kết hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26
ĐGNL V-ACT
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành282
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37
Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37
ĐGNL V-ACT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Dân Lập Phú Xuân là gì?

Mã trường Đại Học Dân Lập Phú Xuân là DPX.

Đại Học Dân Lập Phú Xuân có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: PXU. Tên tiếng Anh: Phu Xuan University.

Đại Học Dân Lập Phú Xuân thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2003.

Đại Học Dân Lập Phú Xuân ở đâu?

Địa chỉ: 176 Trần Phú, phường Thuận Hóa, TP. Huế.

Đại Học Dân Lập Phú Xuân có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 8 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.278 (trên 8/8 mã xét tuyển).

Đại Học Dân Lập Phú Xuân xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.