
Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phú Xuân năm 2025
Đại Học Dân Lập Phú Xuân (mã DPX, Huế) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DPX
- Tỉnh/thành
- Huế
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 6
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Trung Quốc
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Trung Quốc
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc7000204A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 | A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 6 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc7000204A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 | A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 | 18 |
Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phú Xuân các năm trước
Năm 2022 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630B00, D01, C00, D15Học bạ | B00, D01, C00, D15Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630B00, D01, C00, D15 | B00, D01, C00, D15 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, C00, D14Học bạ | A01, D01, C00, D14Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 16 | Điểm thi TN THPT . Điểm xét học bạ là 18. |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT . Điểm xét học bạ là 18. |
| Việt Nam học7310630B00, D01, C00, D15Học bạ | B00, D01, C00, D15Học bạ | 16 | Điểm thi TN THPT . Điểm xét học bạ là 18. |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Điểm thi TN THPT . Điểm xét học bạ là 18. |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT . Điểm xét học bạ là 18. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D15Học bạ | A01, D01, C00, D15Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT . Điểm xét học bạ là 18. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, C00, D14Học bạ | A01, D01, C00, D14Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT . Điểm xét học bạ là 18. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 16 | Điểm thi TN THPT. Điểm xét học bạ là: 18. |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, C00, D14Học bạ | A01, D01, C00, D14Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT . Điểm xét học bạ là 18. |
Năm 2020 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15,5 |
| Việt Nam học7310630B00, D01, C00, D15 | B00, D01, C00, D15 | 16,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 15 |
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 14,5 |
| Việt Nam học7310630B00, C00, D01, D15 | B00, C00, D01, D15 | 13,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 22 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13,5 |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 22,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D15 | A01, C00, D01, D15 | 13,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 13,5 |
Năm 2017 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Văn học7229330C00, D01, D11, D15 | C00, D01, D11, D15 | 15,5 |
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Lịch sử7220310C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15,5 |
| Việt Nam học7310630B00, C00, D01, D15 | B00, C00, D01, D15 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D15 | A01, C00, D01, D15 | 15,5 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00 | T00 | 15,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: phuxuan.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





